Phường Bình Quới

Mầm non 28

  • Khối Mầm Non
    • MẦM NON MAI THÔN
    • MẦM NON 27
    • MẦM NON 28
  • Cải cách hành chính
  • Văn bản
  • Tuyển sinh
  • Tuyển dụng
  • CÔNG KHAI
  • Tin tức sự kiện
    • TRƯỜNG HỌC HẠNH PHÚC
    • Chi bộ
    • Công đoàn
    • Chi đoàn
    • Chi hội Chữ thập đỏ; Khuyến học
    • Chuyên môn
      • Sức khỏe - dinh dưỡng
      • Giáo dục kỹ năng sống
      • Bài giảng - giáo án
      • Thư viện của bé
  • Kiểm định chất lượng giáo dục
Văn bản

 TỦ SÁCH PHÁP LUẬT ĐIỆN TỬ

 Văn bản - công văn

CÔNG KHAI

 Tiền ăn trưa của trẻ

 Khẩu phần dinh dưỡng tuần của trẻ

Tin tức sự kiện

 TRƯỜNG HỌC HẠNH PHÚC

 Chi bộ

 Công đoàn

 Chi đoàn

 Chi hội Chữ thập đỏ; Khuyến học

 Chuyên môn

   Thư viện của bé

   Bài giảng - giáo án

   Giáo dục kỹ năng sống

   Sức khỏe - dinh dưỡng

   Thực đơn

Chuyên mục khác

 Thông báo

 Tin video

 Giới thiệu

 Tuyển dụng

 Tuyển sinh

 Lịch công tác tuần

 Cải cách hành chính

 Kiểm định chất lượng giáo dục

 HT và LT TT, ĐĐ, PC Hồ Chí MInh

Tham gia chương trình “Giờ thứ 9” tri ân kỷ niệm 42 năm Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11 (20/11/1982 - 20/11/2024)  |  Tham gia Hội diễn văn nghệ do Liên đoàn Lao động quận Bình Thạnh tổ chức  |  Trường Mầm non 28 tham gia Cuộc thi sáng tác phim ngắn với chủ đề "Hành động xanh - Trường học xanh" năm 2024  |  Kỹ năng gấp quần áo của các bé lớp Chồi 1 (4-5 tuổi)  |  Bé vui Trung thu  |  Viếng thăm bảo tàng Tôn Đức Thắng do Liên đoàn Lao động Quận tổ chức  |  🌼🌼🌼 công đoàn cơ sở mầm non 28 với tinh thần tương thân tương ái phát động ủng hộ đồng bào các tỉnh phía bắc bị ảnh hưởng, thiệt hại do bão yagi (cơn bão số 3)  |  Ngày Hội "Bé vui đến trường" năm học 2024 - 2025 trường Mầm non 28  |  Tham gia chương trình “Đồng hành cùng đoàn viên công đoàn có hoàn cảnh khó khăn”  |  Tham gia hiến máu tình nguyện đợt 3 năm 2024
    DANH MỤC
    • Giới thiệu
    • Tuyển sinh
    • Tuyển dụng
    • CÔNG KHAI
      • Tiền ăn trưa của trẻ
      • Khẩu phần dinh dưỡng tuần của trẻ
    • Tin tức sự kiện
      • TRƯỜNG HỌC HẠNH PHÚC
      • Chi bộ
      • Công đoàn
      • Chi đoàn
      • Chi hội Chữ thập đỏ; Khuyến học
      • Chuyên môn
        • Sức khỏe - dinh dưỡng
          • Thực đơn
        • Giáo dục kỹ năng sống
        • Bài giảng - giáo án
        • Thư viện của bé
    • HT và LT TT, ĐĐ, PC Hồ Chí MInh
    • Thông báo
    • Kiểm định chất lượng giáo dục
    • Lịch công tác tuần
  • Thống kê truy cập
    0000269590
    Đang online: 3
    Hôm nay : 114
    Hôm qua : 409
    Tuần này : 2,346
    Tuần trước : 223
    Tháng này : 2,542
    Tháng trước: 3,139
  • Trang chủ
  • CÔNG KHAI

Công khai Dự toán thu - chi ngân sách Nhà nước năm 2019_ Đánh giá thực hiện dự toán thu - chi ngân sách quý và Quyết toán thu- chi nguồn NSNN, nguồn khác năm 2018

Thứ năm, 6/6/2019, 0:0 , Lượt đọc : 281

Đơn vị: MẦM NON 28

 

Chương: 622

 

DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019

 

(Kèm theo Quyết định số /QĐ- ... ngày .../.../....của.... )

 

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

 

Đvt: Triệu đồng

 

Số TT

Nội dung

Dự toán

 

được giao

 

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

208

 

1.1

Lệ phí

 

 

1.2

Học phí

208

 

2

Chi từ nguồn thu phí được để lại

208

 

2.1

Chi sự nghiệp

208

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

208

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

2.2

Chi quản lý hành chính

 

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

3.1

Lệ phí

 

 

3.2

Phí

 

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

2,815.92

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

2

Nghiên cứu khoa học

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

2,815.92

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

1,862.58

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

397.6

 

3.3

Kinh phí cải cách tiền lương

555.738

 

 

Bình Thạnh, ngày 06 tháng 6 năm 2019

 

Thủ trưởng đơn vị

 

 

(đã ký)

 

 

Tô Thanh Thủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 14

 

Đơn vị: MẦM NON 28

 

Chương: 622

 

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH

 

QUÝ (6 THÁNG/CẢ NĂM)

 

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

 

ĐV tính: Triệu đồng

 

Số TT

Nội dung

Dự toán năm

Ước thực hiện quý/6 tháng/năm

So sánh (%)

 

Dự
toán

Cùng kỳ năm trước

 

 

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

208

69

33%

 

 

1.1

Lệ phí

 

 

 

 

 

1.2

Học phí

208

69

33%

 

 

2

Chi từ nguồn thu phí được để lại

208

9.166

4.4%

 

 

2.1

Chi sự nghiệp…………..

208

9.166

4.4%

 

 

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

208

9.166

4.4%

 

 

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

2.2

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

 

 

 

3.1

Lệ phí

 

 

 

 

 

3.2

Phí

 

 

 

 

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

 

2

Nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

2,815.92

686.64

103%

 

 

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

1,862.58

278.74

15%

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

397.60

203.38

51%

 

 

3.3

Kinh phí cải cách tiền lương

555.74

204.51

37%

 

 

 

Bình Thạnh, ngày 06 tháng 6 năm 2019

 

Thủ trưởng đơn vị

 

 

(đã ký)

 

 

Tô Thanh Thủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 15

 

Đơn vị: MẦM NON 28

 

Chương: 622

 

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm 2018

 

(Kèm theo Quyết định số /QĐ- ... ngày …/…/… của.... )

 

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

 

ĐV tính: Triệu đồng

 

Số
TT

Nội dung

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Trong đó

 

Quỹ
lương

Mua sắm, sửa chữa

Trích lập các quỹ

 

I

Quyết toán thu

 

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu

2,159.72

2,080.78

 

 

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

204.22

204.22

 

 

 

 

1.1

Lệ phí

 

 

 

 

 

 

1.2

Phí

204.22

204.22

 

 

 

 

 

Học phí

204.22

204.22

 

 

 

 

2

Thu hoạt động cung ứng dịch vụ

881.90

881.90

 

 

 

 

2.1

Tiền ăn

620.14

620.14

 

 

 

 

2.2

Ăn sáng

238.59

238.59

 

 

 

 

2.3

Bảo hiểm tai nạn

3.20

3.20

 

 

 

 

2.4

Trường học đời sống văn hóa

6.40

6.40

 

 

 

 

2.5

BHXH (thai sản)

0.00

0.00

 

 

 

 

2.6

Kinh phí CSSKBĐ

0.00

0.00

 

 

 

 

2.7

Nước uống

13.58

13.58

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

542.32

463.38

 

 

 

 

3.1

Veä sinh phí

35.025

35.025

 

 

 

 

3.2

Hoïc phaåm

33.5

33.5

 

 

 

 

3.3

Coâng phuïc vuï baùn truù

344.384

344.384

 

 

 

 

3.4

Kháac

0.672

0.672

 

 

 

 

3.5

Thieát bò vaät duïng phuïc vuï baùn truù

49.8

49.8

 

 

 

 

3.6

Tiền công PVAS

59.74

59.74

 

 

 

 

3.7

Lương nhân viên nuôi dưỡng

19.2

19.2

 

 

 

 

4

Thu khác

531.279

531.279

 

 

 

 

4.1

Quỹ Phuùc lôïi

125.07

125.07

 

 

 

 

4.2

Quỹ Khen thöôûng

2.09

2.09

 

 

 

 

4.3

Quỹ On dinh thu nhap

237.5

237.5

 

 

 

 

4.4

Quỹ Phaùt trieån hoaït ñoäng söï nghieäp

166.619

166.619

 

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

1,630.63

1,630.63

970.80

60.9740

345.07

 

A

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

1,315.87

1,315.87

970.80

 

345.07

 

 

Mục 6000

492.81

492.81

492.81

 

 

 

6001

Lương ngạch bậc theo quỹ lương

421.57

421.57

421.57

 

 

 

6003

Lương HĐ dài hạn

71.24

71.24

71.24

 

 

 

 

Mục 6050

79.15115

79.15115

79.15115

 

 

 

6051

Tiền công HĐ theo vụ việc

79.15115

79.15115

79.15115

 

 

 

 

Mục 6100

244.61285

244.61285

244.61285

 

 

 

6101

Chức vụ

16.9

16.9

16.9

 

 

 

6106

Làm đêm, thêm giờ

68.54753

68.54753

68.54753

 

 

 

6112

Phụ cấp ưu đãi nghề

153.05532

153.05532

153.05532

 

 

 

6113

Phụ cấp trách nhiệm

6.11

6.11

6.11

 

 

 

 

Mục 6300

119.93481

119.93481

119.93481

 

 

 

6301

Bảo hiểm xã hội

89.313158

89.313158

89.313158

 

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

15.310827

15.310827

15.310827

 

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

10.207218

10.207218

10.207218

 

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

5.103609

5.103609

5.103609

 

 

 

 

Mục 6550

6.322

6.322

6.322

 

 

 

6551

 

6.322

6.322

6.322

 

 

 

 

Mục 6600

0.7836

0.7836

0.7836

 

 

 

6608

Cước phí ĐT trong nước

0.7836

0.7836

0.7836

 

 

 

 

Mục 6700

18

18

18

 

 

 

6704

Khoán công tác phí

18

18

18

 

 

 

 

Mục 6900

4.8

4.8

4.8

 

 

 

6912

TB tin học

4.8

4.8

4.8

 

 

 

 

Mục 7000

4.38

4.38

4.38

 

 

 

7049

 

4.38

4.38

4.38

 

 

 

 

Mục 7900

345.07078

345.07078

0

 

345.0708

 

7952

Quỹ Phúc lợi

125.07078

125.07078

 

 

125.0708

 

7951

Quỹ ổn định thu nhập

70

70

 

 

70

 

7954

Quỹ PTHĐSN

150

150

 

 

150

 

B

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

299.95359

299.95359

 

60.97400

 

 

 

Mục 6100

200.11133

200.11133

 

 

 

 

6115

Phụ cấp thâm niên

13.53133

13.53133

 

 

 

 

6112

Phụ cấp ưu đãi nghề

186.58

186.58

 

 

 

 

 

Mục 6300

3.668263

3.668263

 

 

 

 

6301

Bảo hiểm xã hội

2.794984

2.794984

 

 

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

0.47914

0.47914

 

 

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

0.319424

0.319424

 

 

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

0.074715

0.074715

 

 

 

 

 

Mục 6400

35.2

35.2

 

 

 

 

6449

Chi khác

35.2

35.2

 

 

 

 

 

Mục 6550

51.3

51.3

 

 

 

 

6552

CCDC VP

51.3

51.3

 

 

 

 

 

Mục 6900

60.974

60.974

 

60.974

 

 

6999

Khác

60.974

60.974

 

60.974

 

 

C

Kinh phí cải cách tiền lương

14.80734

14.80734

 

 

 

 

 

Mục 6000

14.80734

14.80734

 

 

 

 

6001

Lương ngạch bậc theo quỹ lương

14.80734

14.80734

 

 

 

 

6003

Lương HĐ dài hạn

2.2212

2.2212

 

 

 

 

 

Mục 6050

2.86767

2.86767

 

 

 

 

6051

Tiền công HĐ theo vụ việc

2.86767

2.86767

 

 

 

 

 

Mục 6100

6.213792

6.213792

 

 

 

 

6101

Chức vụ

0.576

0.576

 

 

 

 

6112

Phụ cấp ưu đãi nghề

5.421792

5.421792

 

 

 

 

6113

Phụ cấp trách nhiệm

0.216

0.216

 

 

 

 

 

Mục 6300

4.13614

4.13614

 

 

 

 

6301

Bảo hiểm xã hội

3.08

3.08

 

 

 

 

6302

Bảo hiểm y tế

0.528

0.528

 

 

 

 

6303

Kinh phí công đoàn

0.352

0.352

 

 

 

 

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

0.176

0.176

 

 

 

 

 

Bình Thạnh, ngày 06 tháng 6 năm 2019

 

Thủ trưởng đơn vị

 

 

(đã ký)

 

 

Tô Thanh Thủy

 

 

 

 

Tác giả: Thanh Thảo
Nguồn tin: Kế toán

Tin cùng chuyên mục

  • Tiền ăn trưa của trẻ ngày 07/4/2026

  • Tiền ăn trưa của trẻ ngày 16/3/2026

  • Tiền ăn trưa của trẻ ngày 05/03/2026

  • Tiền ăn trưa của trẻ ngày 03/03/2026

  • Tiền ăn trưa của trẻ ngày 02/03/2026

Chia sẻ tin bài

Liên hệ với chúng tôi
Cổng thông tin điện tửMầm non 28
  • Địa chỉ: 982 Bis Bình Quới Phường 28 Quận Bình Thạnh

  • Email: c0mamnon28.tphcm@moet.edu.vn
Danh mục
  • Cải cách hành chính
  • Văn bản
  • Tuyển sinh
  • Tuyển dụng
  • CÔNG KHAI

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích

×